|
Chuẩn đầu ra (PLOs)
|
Chỉ số đo lường chuẩn đầu ra (PI)
|
|
PLO1. Thể hiện đạo đức nghề nghiệp, trách nhiệm công dân, ý thức tuân thủ pháp luật và tinh thần phục vụ cộng đồng.
|
PI1.1. Tuân thủ các quy định của pháp luật và chuẩn mực nghề nghiệp trong học tập và công việc.
|
|
PI1.2. Triển khai các hoạt động đóng góp trách nhiệm đối với tổ chức, cộng đồng và xã hội.
|
|
PI1.3. Thể hiện tác phong, thái độ và văn hóa ứng xử phù hợp trong môi trường học tập và nghề nghiệp.
|
|
PI1.4. Thực hiện các nguyên tắc đạo đức nghề nghiệp trong các hoạt động chuyên môn.
|
|
PLO2. Phát triển năng lực tự học, tự nghiên cứu, tự chủ và định hình lộ trình phát triển nghề nghiệp suốt đời.
|
PI2.1. Xây dựng kế hoạch học tập và phát triển nghề nghiệp cá nhân trong ngắn hạn và dài hạn.
|
|
PI2.2. Chủ động tìm kiếm, khai thác và cập nhật kiến thức mới phục vụ học tập và công việc.
|
|
PI2.3. Tự đánh giá điểm mạnh, điểm yếu của bản thân để điều chỉnh kế hoạch phát triển bản thân.
|
|
PI2.4. Lập phương án điều chỉnh bản thân để thích ứng linh hoạt với những thay đổi của môi trường xã hội và nghề nghiệp.
|
|
PLO3. Giao tiếp, hợp tác và làm việc hiệu quả trong môi trường học thuật và nghề nghiệp.
|
PI3.1. Giao tiếp hiệu quả bằng lời nói (tiếng Việt/tiếng Nhật) trong các tình huống học tập và nghề nghiệp.
|
|
PI3.2. Soạn thảo và trình bày đúng các loại văn bản, báo cáo học thuật và nghề nghiệp.
|
|
PI3.3. Thực hiện thuyết trình và truyền đạt thông tin chuyên môn thuyết phục, phù hợp với đối tượng giao tiếp.
|
|
PI3.4. Điều phối và phối hợp hiệu quả các thành viên trong nhóm để hoàn thành nhiệm vụ chung.
|
|
PLO4. Ứng dụng công nghệ số và các công cụ AI trong học tập, nghiên cứu và hoạt động nghề nghiệp.
|
PI4.1. Sử dụng thành thạo các phần mềm văn phòng và công cụ số phục vụ công việc.
|
|
PI4.2. Khai thác, phân loại và kiểm chứng độ tin cậy của thông tin trên môi trường số.
|
|
PI4.3. Sử dụng các công cụ AI phù hợp nhằm tối ưu hóa hiệu quả học tập và xử lý công việc chuyên môn.
|
|
PI4.4. Áp dụng các nguyên tắc bảo mật, an toàn thông tin và đạo đức học thuật trong môi trường số.
|
|
PLO5. Vận dụng kiến thức nền tảng về khoa học xã hội, pháp luật, kinh tế, chính trị và văn hóa trong giải quyết các vấn đề thực tiễn.
|
PI5.1. Phân tích các vấn đề thực tiễn dựa trên kiến thức khoa học xã hội và nhân văn.
|
|
PI5.2. Đối chiếu và áp dụng các kiến thức pháp luật liên quan trong hoạt động nghề nghiệp.
|
|
PI5.3. Vận dụng kiến thức kinh tế và hội nhập quốc tế trong môi trường làm việc.
|
|
PI5.4. Vận dụng hiểu biết về đặc trưng văn hóa - xã hội vào giao tiếp và thiết lập quan hệ hợp tác đối tác.
|
|
PLO6. Vận dụng tư duy phản biện, tư duy sáng tạo và phương pháp nghiên cứu để giải quyết các vấn đề trong lĩnh vực chuyên môn.
|
PI6.1. Xác định và phân tích các vấn đề trong học tập và nghề nghiệp.
|
|
PI6.2. Đánh giá và lựa chọn giải pháp phù hợp trên cơ sở lập luận khoa học.
|
|
PI6.3. Đề xuất các giải pháp sáng tạo cho các vấn đề thực tiễn.
|
|
PI6.4. Thiết kế và thực hiện độc lập hoặc theo nhóm các đề tài nghiên cứu, khảo sát trong lĩnh vực chuyên môn.
|
|
PLO7. Phân tích các đặc điểm ngôn ngữ, văn hóa, văn học và xã hội Nhật Bản; vận dụng kiến thức liên văn hóa trong môi trường quốc tế.
|
PI7.1. Phân tích được các đặc điểm về hệ thống ngữ âm, từ vựng, ngữ pháp và ngữ dụng của tiếng Nhật.
|
|
PI7.2. Phân tích và giải thích được các đặc trưng văn hóa, tư duy văn học và cấu trúc xã hội Nhật Bản.
|
|
PI7.3. So sánh, đối chiếu được những điểm tương đồng và khác biệt giữa văn hóa Việt Nam và Nhật Bản.
|
|
PI7.4. Áp dụng năng lực giao tiếp liên văn hóa để xử lý các rào cản, xung đột văn hóa trong học tập và công việc.
|
|
PLO8. Sử dụng thành thạo tiếng Nhật tương đương Bậc 5/6 Khung năng lực ngoại ngữ Việt Nam trong học tập, nghiên cứu và môi trường nghề nghiệp.
|
PI8.1. Nghe hiểu tiếng Nhật trong các tình huống học thuật và nghề nghiệp phức tạp.
|
|
PI8.2. Giao tiếp bằng tiếng Nhật lưu loát, phù hợp với ngữ cảnh và đối tượng giao tiếp.
|
|
PI8.3. Đọc hiểu và xử lý hiệu quả các loại văn bản học thuật và chuyên môn bằng tiếng Nhật.
|
|
PI8.4. Viết được các loại văn bản học thuật, hành chính và nghề nghiệp bằng tiếng Nhật.
|
|
PI8.5. Đạt chứng chỉ tiếng Nhật quốc tế từ trình độ N2 trở lên (hoặc tương đương Bậc 5/6 KNLNN Việt Nam).
|
|
PLO9. Thực hiện hoạt động biên dịch Nhật–Việt và Việt–Nhật trong các lĩnh vực nghề nghiệp khác nhau.
|
PI9.1. Biên dịch chính xác các loại văn bản phổ thông và chuyên ngành từ tiếng Nhật sang tiếng Việt.
|
|
PI9.2. Biên dịch chính xác các loại văn bản phổ thông và chuyên ngành từ tiếng Việt sang tiếng Nhật.
|
|
PI9.3. Sử dụng thành thạo các công cụ hỗ trợ dịch thuật và từ điển chuyên ngành.
|
|
PI9.4. Giải quyết các lỗi dịch thuật, thuật ngữ khó và sự bất đồng ngôn ngữ phát sinh trong quá trình biên dịch.
|
|
PI9.5. Tuân thủ các nguyên tắc đạo đức nghề nghiệp trong hoạt động biên dịch.
|
|
PLO10. Thực hiện hoạt động phiên dịch Nhật–Việt và Việt–Nhật trong các bối cảnh giao tiếp và nghề nghiệp.
|
PI10.1. Thực hiện thành thạo kỹ năng phiên dịch Nhật - Việt và Việt - Nhật trong các tình huống nghề nghiệp.
|
|
PI10.2. Phiên dịch trong các cuộc họp điều hành, hội thảo, phỏng vấn tuyển dụng và sự kiện có yếu tố Nhật Bản.
|
|
PI10.3. Áp dụng linh hoạt các kỹ thuật phiên dịch như ghi nhớ, ghi chú và xử lý giọng điệu phù hợp với bối cảnh dịch.
|
|
PI10.4. Giải quyết các tình huống phát sinh ngoài dự kiến trong quá trình phiên dịch (nói nhanh, nói ngọng, mất thông tin..).
|
|
PI10.5. Tuân thủ các nguyên tắc đạo đức nghề nghiệp trong hoạt động phiên dịch.
|
|
PLO11. Thực hiện thành thạo các nghiệp vụ chuyên môn trong môi trường sử dụng tiếng Nhật thuộc các lĩnh vực kinh doanh, thương mại, dịch vụ, du lịch, giáo dục và hành chính văn phòng.
|
PI11.1. Thực hiện nghiệp vụ hành chính văn phòng, thư ký và trợ lý trong môi trường sử dụng tiếng Nhật.
|
|
PI11.2. Thực hiện các nghiệp vụ kinh doanh, thương mại và chăm sóc khách hàng và marketing.. có sử dụng tiếng Nhật.
|
|
PI11.3. Thực hiện các nghiệp vụ hướng dẫn du lịch và dịch vụ có sử dụng tiếng Nhật.
|
|
PI11.4. Thiết kế giáo án và hỗ trợ triển khai các hoạt động đào tạo, giảng dạy tiếng Nhật cơ bản.
|
|
PI11.5. Áp dụng kỹ năng làm việc thực tế để thích ứng nhanh với môi trường làm việc tại các doanh nghiệp Nhật Bản và môi trường làm việc đa quốc gia và đa văn hóa.
|
|
PLO12. Tham gia tổ chức, điều phối, quản lý nhóm hoặc triển khai các dự án và hoạt động khởi nghiệp liên quan đến lĩnh vực chuyên môn.
|
PI12.1. Lập kế hoạch chi tiết, phân bổ nguồn lực và tổ chức thực hiện các công việc hoặc dự án chuyên môn.
|
|
PI12.2. Phân công trách nhiệm, giám sát tiến độ và đánh giá kết quả hoạt động của các thành viên trong nhóm.
|
|
PI12.3. Nhận diện và phân tích các cơ hội phát triển nghề nghiệp hoặc các khoảng trống thị trường để lên ý tưởng khởi nghiệp.
|
|
PI12.4. Xây dựng mô hình kinh doanh và triển khai kế hoạch hành động cho dự án khởi nghiệp thực tế.
|
|
PI12.5. Đánh giá hiệu quả kinh tế/xã hội của dự án và đề xuất các giải pháp cải tiến cho tổ chức.
|