LÝ DO BẠN NÊN HỌC NGÔN NGỮ NHẬT BẢN TẠI ĐẠI HỌC ĐÔNG Á

ƯU THẾ, KỸ NĂNG
VÀ PHẨM CHẤT NGHỀ NGHIỆP

Chương trình đào tạo Ngành Ngôn ngữ Nhật Bản của Trường Đại học Đông Á không chỉ chú trọng trang bị kiến thức chuyên môn mà còn tập trung phát triển kỹ năng nghề nghiệp và phẩm chất đạo đức cần thiết trong bối cảnh hội nhập quốc tế và sự bùng nổ của kỷ nguyên trí tuệ nhân tạo (AI). Với định hướng đào tạo gắn liền thực tiễn, khoa thường xuyên tổ chức các hoạt động giao lưu văn hóa, nổi bật nhất là Lễ hội Văn hóa Việt - Nhật thường niên, các câu lạc bộ học thuật, hội thảo chuyên đề với chuyên gia quốc tế và các cuộc thi hùng biện.

Thông qua những hoạt động mang đậm bản sắc Nhật Bản này, sinh viên có cơ hội rèn luyện các năng lực cốt lõi khó bị thay thế bởi AI: giao tiếp liên văn hóa, thấu hiểu con người, tư duy phản biện, làm việc nhóm và khả năng thích ứng cao trong môi trường đa quốc gia. Bên cạnh đó, nhà trường luôn đề cao việc rèn luyện tác phong làm việc chuẩn mực, tinh thần trách nhiệm, ý thức kỷ luật và năng lực thấu hiểu bối cảnh của người Nhật — những giá trị bản lề giúp sinh viên ghi điểm với các nhà tuyển dụng từ sớm. Môi trường học tập năng động, giàu tính trải nghiệm giúp sinh viên phát triển toàn diện về tri thức, kỹ năng và bản lĩnh nghề nghiệp để tự tin bước ra những sân chơi lớn.

lý do chọn ngành ngôn ngữ nhật đại học đông á (1)-lý do chọn ngành ngôn ngữ nhật đại học đông á (2)
lý do chọn ngành ngôn ngữ nhật đại học đông á (3)-lý do chọn ngành ngôn ngữ nhật đại học đông á (4)

MÔI TRƯỜNG HỌC TẬP THÂN THIỆN
ĐỘI NGŨ GIẢNG VIÊN GIÀU KINH NGHIỆM VÀ SÂN CHƠI QUỐC TẾ

Trường Đại học Đông Á xây dựng môi trường học tập hiện đại, thân thiện và giàu tính kết nối, tạo điều kiện để sinh viên phát triển toàn diện cả về kiến thức lẫn năng lực hội nhập. Hệ thống cơ sở vật chất phục vụ học tập được đầu tư đồng bộ, không gian học tập năng động và sáng tạo. Một trong những thế mạnh lớn của ngành là đội ngũ giảng viên có trình độ chuyên môn cao, giàu kinh nghiệm giảng dạy và nghiên cứu trong lĩnh vực ngôn ngữ, văn hóa và xã hội Nhật Bản, kết hợp cùng các giảng viên bản ngữ và chuyên gia đến từ các doanh nghiệp lớn.

Sự kết hợp giữa nền tảng học thuật vững chắc và kinh nghiệm thực tiễn mang đến chương trình đào tạo luôn cập nhật, gắn sát với nhu cầu thực tế của thị trường lao động. Bản lĩnh và chất lượng đào tạo của môi trường này đã được khẳng định qua những dấu ấn rực rỡ của sinh viên tại các sân chơi học thuật tầm cỡ, tiêu biểu như danh hiệu Quán quân và Á quân tại cuộc thi Hùng biện tiếng Nhật toàn quốc cup JLAN-Test, cũng như đạt giải thưởng cao tại cuộc thi Ý tưởng kinh doanh do Tổ chức Xúc tiến Thương mại Nhật Bản (JETRO) tổ chức.

CƠ HỘI VIỆC LÀM
TRONG NƯỚC RỘNG MỞ

Ngành Ngôn ngữ Nhật Bản tại Trường Đại học Đông Á mang đến cơ hội việc làm trong nước vô cùng phong phú và đón đầu làn sóng dịch chuyển dòng vốn đầu tư, du lịch - dịch vụ từ Nhật Bản vào Việt Nam. Với triết lý đào tạo chú trọng "Ngôn ngữ song song với Kỹ năng nghề nghiệp và năng lực văn hóa", sinh viên sau khi tốt nghiệp có thể tự tin đảm nhận nhiều vị trí đa dạng như: Biên - phiên dịch, Hành chính - Nhân sự, Trợ lý giám đốc, chuyên viên Thương mại - Xuất nhập khẩu, chuyên viên tại các doanh nghiệp FDI, hoặc nhân sự trong ngành du lịch, nhà hàng - khách sạn, hàng không và giảng dạy ngôn ngữ.

Sức hút của sinh viên Đông Á đối với các nhà tuyển dụng là cực kỳ lớn nhờ quá trình chuẩn bị năng lực nghề nghiệp từ rất sớm. Tại Ngày hội việc làm năm 2026, trường đã kết nối với 209 doanh nghiệp đăng ký tuyển dụng (trong đó có 106 doanh nghiệp phỏng vấn trực tiếp), mang lại hơn 41.000 vị trí công việc và mở rộng mạng lưới đối tác lên hơn 700 đơn vị trong và ngoài nước. Nhờ mối quan hệ chiến lược này, rất nhiều sinh viên ngành Ngôn ngữ đã được các tập đoàn, doanh nghiệp lớn (tiêu biểu như tập đoàn công nghệ Luxshare - ICT cùng mạng lưới đối tác dịch vụ - thương mại sâu rộng) tiếp nhận thực tập có lương và tuyển dụng làm nhân sự chính thức ngay từ khi còn ngồi trên ghế nhà trường.

lý do chọn ngành ngôn ngữ nhật đại học đông á (5)-lý do chọn ngành ngôn ngữ nhật đại học đông á (6)
lý do chọn ngành ngôn ngữ nhật đại học đông á (7)-lý do chọn ngành ngôn ngữ nhật đại học đông á (8)

CƠ HỘI HỌC TẬP - TRAO ĐỔI -
THỰC TẬP VÀ LÀM VIỆC TẠI NHẬT BẢN

Đại học Đông Á tự hào mang đến cho sinh viên lộ trình trải nghiệm quốc tế toàn diện và sâu sắc, biến các chương trình xuất ngoại thành một phần không thể tách rời trong quá trình đào tạo nghề nghiệp. Sinh viên ngành Ngôn ngữ Nhật Bản có cơ hội tham gia các chương trình trao đổi học thuật, trại hè văn hóa, học tập chuyển tiếp và đặc biệt là các chương trình thực tập (Internship), làm việc dài hạn trực tiếp tại Nhật Bản để rèn luyện tác phong, tư duy và bản lĩnh làm việc toàn cầu.

Đặc biệt, mạng lưới liên kết giáo dục quốc tế của khoa không ngừng mở rộng với các trường Đại học công lập và danh tiếng hàng đầu tại xứ sở hoa anh đào. Hằng năm, sinh viên liên tục chinh phục thành công các suất học bổng du học trao đổi toàn phần giá trị cao từ Chính phủ Nhật Bản (MEXT) và tham gia học tập trực tiếp tại các trường đại học đối tác chiến lược như Đại học Quốc lập WakayamaĐại học Thành phố Nagoya. Nhiều gương mặt tiêu biểu đã và đang hoàn thành xuất sắc chương trình trao đổi tại Đại học Quốc lập Wakayama (có thể kể đến như các SV Nguyễn Trường Duy, Đinh Như Minh Châu, Vũ Thái Sơn, Đoàn Quang Dũng). Tiếp nối thành công đó, trong giai đoạn cuối năm 2026 - 2027, khoa tiếp tục cử các đoàn sinh viên ưu tú (như SV Nguyễn Vũ Ngọc Cầm, Đinh Ngô Minh Thuận, Phạm Thùy Minh Tâm, Hồ Thị Kim Liên) sang học tập trao đổi dài hạn tại hai ngôi trường danh tiếng này.

Tính đến tháng 6/2026, Đại học Đông Á đã ghi nhận kỷ lục với 1.284 sinh viên xuất cảnh thực tập và làm việc quốc tế, trong đó riêng khối ngành Ngôn ngữ đóng góp gần 300 sinh viên. Những con số biết nói này là minh chứng rõ nét cho thấy uy tín quốc tế của nhà trường cũng như năng lực vượt trội của sinh viên. Việc được đặt mình vào môi trường làm việc thực tế tại xứ sở hoa anh đào từ sớm chính là bệ phóng hoàn hảo giúp sinh viên tích lũy kinh nghiệm, làm chủ ngôn ngữ trong đời sống thực và mở ra triển vọng sự nghiệp toàn cầu rộng mở với thu nhập cao sau khi tốt nghiệp.

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO NGÀNH NGÔN NGỮ NHẬT BẢN KHÓA 2026 

1. Mục tiêu CTĐT

TT

Mục tiêu chương trình đào tạo

PEO1

Vận dụng hiệu quả năng lực tiếng Nhật (đạt trình độ Bậc 5/6 Khung năng lực ngoại ngữ Việt Nam) và kiến thức chuyên môn để thực hiện các công việc trong môi trường nghề nghiệp liên quan đến ngôn ngữ, văn hóa và kinh doanh Nhật Bản.

PEO2

Thích ứng với sự thay đổi của môi trường làm việc trong bối cảnh toàn cầu hóa và chuyển đổi số; làm việc hiệu quả trong môi trường đa văn hóa thông qua tư duy phản biện, năng lực công nghệ và kỹ năng giao tiếp liên văn hóa.

PEO3

Vận dụng tư duy độc lập, sáng tạo và kỹ năng quản lý để giải quyết các vấn đề nghề nghiệp, tham gia phát triển tổ chức, dẫn dắt nhóm hoặc triển khai các hoạt động khởi nghiệp phù hợp.

PEO4

Không ngừng học tập, tự bồi dưỡng và nâng cao trình độ chuyên môn; thực hiện đạo đức nghề nghiệp, trách nhiệm công dân và đóng góp tích cực cho cộng đồng.

2. Chuẩn đầu ra chương trình đào tạo

Chuẩn đầu ra (PLOs)

Chỉ số đo lường chuẩn đầu ra (PI)

PLO1. Thể hiện đạo đức nghề nghiệp, trách nhiệm công dân, ý thức tuân thủ pháp luật và tinh thần phục vụ cộng đồng.

PI1.1. Tuân thủ các quy định của pháp luật và chuẩn mực nghề nghiệp trong học tập và công việc.

PI1.2. Triển khai các hoạt động đóng góp trách nhiệm đối với tổ chức, cộng đồng và xã hội.

PI1.3. Thể hiện tác phong, thái độ và văn hóa ứng xử phù hợp trong môi trường học tập và nghề nghiệp.

PI1.4. Thực hiện các nguyên tắc đạo đức nghề nghiệp trong các hoạt động chuyên môn.

PLO2. Phát triển năng lực tự học, tự nghiên cứu, tự chủ và định hình lộ trình phát triển nghề nghiệp suốt đời.

PI2.1. Xây dựng kế hoạch học tập và phát triển nghề nghiệp cá nhân trong ngắn hạn và dài hạn.

PI2.2. Chủ động tìm kiếm, khai thác và cập nhật kiến thức mới phục vụ học tập và công việc.

PI2.3. Tự đánh giá điểm mạnh, điểm yếu của bản thân để điều chỉnh kế hoạch phát triển bản thân.

PI2.4. Lập phương án điều chỉnh bản thân để thích ứng linh hoạt với những thay đổi của môi trường xã hội và nghề nghiệp.

PLO3. Giao tiếp, hợp tác và làm việc hiệu quả trong môi trường học thuật và nghề nghiệp.

PI3.1. Giao tiếp hiệu quả bằng lời nói (tiếng Việt/tiếng Nhật) trong các tình huống học tập và nghề nghiệp.

PI3.2. Soạn thảo và trình bày đúng các loại văn bản, báo cáo học thuật và nghề nghiệp.

PI3.3. Thực hiện thuyết trình và truyền đạt thông tin chuyên môn thuyết phục, phù hợp với đối tượng giao tiếp.

PI3.4. Điều phối và phối hợp hiệu quả các thành viên trong nhóm để hoàn thành nhiệm vụ chung.

PLO4. Ứng dụng công nghệ số và các công cụ AI trong học tập, nghiên cứu và hoạt động nghề nghiệp.

PI4.1. Sử dụng thành thạo các phần mềm văn phòng và công cụ số phục vụ công việc.

PI4.2. Khai thác, phân loại và kiểm chứng độ tin cậy của thông tin trên môi trường số.

PI4.3. Sử dụng các công cụ AI phù hợp nhằm tối ưu hóa hiệu quả học tập và xử lý công việc chuyên môn.

PI4.4. Áp dụng các nguyên tắc bảo mật, an toàn thông tin và đạo đức học thuật trong môi trường số.

PLO5. Vận dụng kiến thức nền tảng về khoa học xã hội, pháp luật, kinh tế, chính trị và văn hóa trong giải quyết các vấn đề thực tiễn.

PI5.1. Phân tích các vấn đề thực tiễn dựa trên kiến thức khoa học xã hội và nhân văn.

PI5.2. Đối chiếu và áp dụng các kiến thức pháp luật liên quan trong hoạt động nghề nghiệp.

PI5.3. Vận dụng kiến thức kinh tế và hội nhập quốc tế trong môi trường làm việc.

PI5.4. Vận dụng hiểu biết về đặc trưng văn hóa - xã hội vào giao tiếp và thiết lập quan hệ hợp tác đối tác.

PLO6. Vận dụng tư duy phản biện, tư duy sáng tạo và phương pháp nghiên cứu để giải quyết các vấn đề trong lĩnh vực chuyên môn.

PI6.1. Xác định và phân tích các vấn đề trong học tập và nghề nghiệp.

PI6.2. Đánh giá và lựa chọn giải pháp phù hợp trên cơ sở lập luận khoa học.

PI6.3. Đề xuất các giải pháp sáng tạo cho các vấn đề thực tiễn.

PI6.4. Thiết kế và thực hiện độc lập hoặc theo nhóm các đề tài nghiên cứu, khảo sát trong lĩnh vực chuyên môn.

PLO7. Phân tích các đặc điểm ngôn ngữ, văn hóa, văn học và xã hội Nhật Bản; vận dụng kiến thức liên văn hóa trong môi trường quốc tế.

PI7.1. Phân tích được các đặc điểm về hệ thống ngữ âm, từ vựng, ngữ pháp và ngữ dụng của tiếng Nhật.

PI7.2. Phân tích và giải thích được các đặc trưng văn hóa, tư duy văn học và cấu trúc xã hội Nhật Bản.

PI7.3. So sánh, đối chiếu được những điểm tương đồng và khác biệt giữa văn hóa Việt Nam và Nhật Bản.

PI7.4. Áp dụng năng lực giao tiếp liên văn hóa để xử lý các rào cản, xung đột văn hóa trong học tập và công việc.

PLO8. Sử dụng thành thạo tiếng Nhật tương đương Bậc 5/6 Khung năng lực ngoại ngữ Việt Nam trong học tập, nghiên cứu và môi trường nghề nghiệp.

PI8.1. Nghe hiểu tiếng Nhật trong các tình huống học thuật và nghề nghiệp phức tạp.

PI8.2. Giao tiếp bằng tiếng Nhật lưu loát, phù hợp với ngữ cảnh và đối tượng giao tiếp.

PI8.3. Đọc hiểu và xử lý hiệu quả các loại văn bản học thuật và chuyên môn bằng tiếng Nhật.

PI8.4. Viết được các loại văn bản học thuật, hành chính và nghề nghiệp bằng tiếng Nhật.

PI8.5. Đạt chứng chỉ tiếng Nhật quốc tế từ trình độ N2 trở lên (hoặc tương đương Bậc 5/6 KNLNN Việt Nam).

PLO9. Thực hiện hoạt động biên dịch Nhật–Việt và Việt–Nhật trong các lĩnh vực nghề nghiệp khác nhau.

PI9.1. Biên dịch chính xác các loại văn bản phổ thông và chuyên ngành từ tiếng Nhật sang tiếng Việt.

PI9.2. Biên dịch chính xác các loại văn bản phổ thông và chuyên ngành từ tiếng Việt sang tiếng Nhật.

PI9.3. Sử dụng thành thạo các công cụ hỗ trợ dịch thuật và từ điển chuyên ngành.

PI9.4. Giải quyết các lỗi dịch thuật, thuật ngữ khó và sự bất đồng ngôn ngữ phát sinh trong quá trình biên dịch.

PI9.5. Tuân thủ các nguyên tắc đạo đức nghề nghiệp trong hoạt động biên dịch.

PLO10. Thực hiện hoạt động phiên dịch Nhật–Việt và Việt–Nhật trong các bối cảnh giao tiếp và nghề nghiệp.

PI10.1. Thực hiện thành thạo kỹ năng phiên dịch Nhật - Việt và Việt - Nhật trong các tình huống nghề nghiệp.

PI10.2. Phiên dịch trong các cuộc họp điều hành, hội thảo, phỏng vấn tuyển dụng và sự kiện có yếu tố Nhật Bản.

PI10.3. Áp dụng linh hoạt các kỹ thuật phiên dịch như ghi nhớ, ghi chú và xử lý giọng điệu phù hợp với bối cảnh dịch.

PI10.4. Giải quyết các tình huống phát sinh ngoài dự kiến trong quá trình phiên dịch (nói nhanh, nói ngọng, mất thông tin..).

PI10.5. Tuân thủ các nguyên tắc đạo đức nghề nghiệp trong hoạt động phiên dịch.

PLO11. Thực hiện thành thạo các nghiệp vụ chuyên môn trong môi trường sử dụng tiếng Nhật thuộc các lĩnh vực kinh doanh, thương mại, dịch vụ, du lịch, giáo dục và hành chính văn phòng.

PI11.1. Thực hiện nghiệp vụ hành chính văn phòng, thư ký và trợ lý trong môi trường sử dụng tiếng Nhật.

PI11.2. Thực hiện các nghiệp vụ kinh doanh, thương mại và chăm sóc khách hàng và marketing.. có sử dụng tiếng Nhật.

PI11.3. Thực hiện các nghiệp vụ hướng dẫn du lịch và dịch vụ có sử dụng tiếng Nhật.

PI11.4. Thiết kế giáo án và hỗ trợ triển khai các hoạt động đào tạo, giảng dạy tiếng Nhật cơ bản.

PI11.5. Áp dụng kỹ năng làm việc thực tế để thích ứng nhanh với môi trường làm việc tại các doanh nghiệp Nhật Bản và môi trường làm việc đa quốc gia và đa văn hóa.

PLO12. Tham gia tổ chức, điều phối, quản lý nhóm hoặc triển khai các dự án và hoạt động khởi nghiệp liên quan đến lĩnh vực chuyên môn.

PI12.1. Lập kế hoạch chi tiết, phân bổ nguồn lực và tổ chức thực hiện các công việc hoặc dự án chuyên môn.

PI12.2. Phân công trách nhiệm, giám sát tiến độ và đánh giá kết quả hoạt động của các thành viên trong nhóm.

PI12.3. Nhận diện và phân tích các cơ hội phát triển nghề nghiệp hoặc các khoảng trống thị trường để lên ý tưởng khởi nghiệp.

PI12.4. Xây dựng mô hình kinh doanh và triển khai kế hoạch hành động cho dự án khởi nghiệp thực tế.

PI12.5. Đánh giá hiệu quả kinh tế/xã hội của dự án và đề xuất các giải pháp cải tiến cho tổ chức.

3. Khung chương trình đào tạo

3.1. Khung chương trình đào tạo chi tiết phần giáo dục đại cương

 

Mã HP

Tên học phần

Số tín chỉ

Tổng

LT

Bài tập/thảo luận/TH tại lớp

Đồ án, TH tại lab, TT tại DN

-1

-2

-3

-4

-5

-6

-7

A

GIÁO DỤC ĐẠI CƯƠNG (Chưa tính GDTC&QP)

28

28

0

0

A1

 

Lý luận chính trị

11

11

0

0

1

PHIL3001

Triết học Mac – Lênin

3

3

0

0

2

PHIL2002

Kinh tế chính trị Mac – Lênin

2

2

0

0

3

PHIL2003

CNXH Khoa học

2

2

0

0

4

PHIL2004

Lịch sử Đảng Cộng Sản Việt Nam

2

2

0

0

5

PHIL2005

Tư tưởng Hồ Chí Minh

2

2

0

0

A2

 

Kỹ năng

6

6

0

0

6

SKIL2003

Kỹ năng giao tiếp và thuyết trình

2

2

0

0

 

7

SKIL3001

Kỹ năng viết

3

3

0

0

8

SKIL1013

Kỹ năng tìm việc

1

1

0

0

A3

 

Khoa học tự nhiên và xã hội

3

3

0

0

9

GLAW2002

Pháp luật đại cương

2

2

0

0

10

SKIL1005

Các vấn đề môi trường và phát triển bền vững

1

1

0

0

A4

 

Tin học

3

3

0

0

11

INFO3207

Trí tuệ nhân tạo ứng dụng

3

3

0

0

A5

 

Nghiên cứu khoa học

3

3

0

0

12

SKIL3011

Phương pháp nghiên cứu khoa học

3

3

0

0

A6

 

Khởi nghiệp

2

2

0

0

13

SKIL2006

Thiết kế ý tưởng

2

2

0

0

A

GIÁO DỤC ĐẠI CƯƠNG (Chưa tính GDTC&QP)

28

28

0

0

0

A1

 

Lý luận chính trị

11

11

0

0

1

PHIL3001

Triết học Mac – Lênin

3

3

0

0

3.2. Khung chương trình đào tạo phần chuyên môn nghề nghiệp có phần tự chọn

 

Mã HP

Tên học phần

Số tín chỉ

Tổng

LT

Bài tập/thảo luận/TH tại lớp

Đồ án, TH tại lab, TT tại DN

-1

-2

-3

-4

-5

-6

-7

B

 

GIÁO DỤC CHUYÊN NGHIỆP

110

39

60

11

B1

 

Cơ sở ngành

13

7

6

0

14

JLAN2001

Từ vựng học

2

1

1

0

15

JLAN2002

Ngữ pháp tiếng Nhật

2

1

1

0

16

JLAN2003

Đất nước học Nhật Bản

2

1

1

0

17

JLAN2004

Sơ lược văn học Nhật Bản

2

1

1

0

18

JLAN3005

Luyện âm tiếng Nhật

3

2

1

0

19

JLAN2006

Tiếng Nhật thương mại 

2

1

1

0

B2

 

Cốt lõi ngành

97

32

54

11

B2.1

 

Module 1: BIÊN PHIÊN DỊCH TIẾNG NHẬT

74

27

47

0

B2.1.1

 

Module 1.1: NGÔN NGỮ

54

20

34

0

20

JLAN4001

Tiếng Nhật Từ vựng Ngữ pháp 1 

4

2

2

0

21

JLAN4002

Tiếng Nhật Từ vựng Ngữ pháp 2 

4

2

2

0

22

JLAN4003

Tiếng Nhật Từ vựng Ngữ pháp 3 

4

2

2

0

23

JLAN4004

Tiếng Nhật Từ vựng Ngữ pháp 4

4

2

2

0

24

JLAN4005

Tiếng Nhật Nghe Nói 1 

4

1

3

0

25

JLAN4006

Tiếng Nhật Nghe Nói 2 

4

1

3

0

26

JLAN4007

Tiếng Nhật Nghe Nói 3

4

1

3

0

27

JLAN4008

Tiếng Nhật Nghe Nói 4

4

1

3

0

28

JLAN3014

Tiếng Nhật Đọc Viết 1 

3

1

2

0

29

JLAN3015

Tiếng Nhật Đọc Viết 2

3

1

2

0

30

JLAN4009

Tiếng Nhật Đọc Viết 3

4

1

3

0

31

JLAN4010

Tiếng Nhật Đọc Viết 4

4

1

3

0

32

JLAN4012

Tiếng Nhật tổng hợp trung cấp 

4

2

2

0

33

JLAN4013

Tiếng Nhật tổng hợp cao cấp 

4

2

2

0

B2.1.2

 

Module 1.2: BIÊN PHIÊN DỊCH 

20

7

13

0

34

JLAN2030

Lý thuyết dịch

2

1

1

0

35

JLAN3031

Biên dịch 1

3

1

2

0

36

JLAN3032

Biên dịch 2

3

1

2

0

37

JLAN3033

Biên dịch nâng cao

3

1

2

0

38

JLAN3034

Phiên dịch 1

3

1

2

0

39

JLAN3035

Phiên dịch 2

3

1

2

0

40

JLAN3036

Phiên dịch nâng cao

3

1

2

0

B2.2

 

Module 2: SV chọn học 1 trong 4 Module

15

5

7

3

B2.2.1

 

Module 2.1: GIẢNG DẠY TIẾNG NHẬT

15

5

7

3

41

JLAN2037

Ứng dụng ICT trong dạy và học tiếng Nhật

2

1

1

0

42

JLAN2038

Sơ lược phương pháp giảng dạy tiếng Nhật

2

1

1

0

43

JLAN3039

Phương pháp giảng dạy Nghe Nói

3

1

2

0

44

JLAN3040

Phương pháp giảng dạy Đọc Viết

3

1

2

0

45

JLAN2050

Thiết kế giáo án và phát triển tài liệu

2

1

1

0

46

JLAN3041

Thực tập nghề nghiệp: Phương pháp giảng dạy tiếng Nhật

3

0

0

3

B2.2.2

 

Module 2.2: HÀNH CHÍNH VĂN PHÒNG

15

6

6

4

47

TOTM2050

Nghiệp vụ tổ chức sự kiện

2

1

1

0

48

OFF3009

Nghiệp vụ thư ký 

3

1

2

0

49

JLAN2059

Viết báo cáo tiếng Nhật

2

1

1

1

50

JLAN2042

Văn hóa giao tiếp trong doanh nghiệp

2

1

1

0

51

JLAN3043

Tiếng Nhật văn phòng

3

2

1

0

52

JLAN3044

Thực tập nghề nghiệp: Nghiệp vụ hành chính văn phòng 

3

0

0

3

B2.2.3

 

Module 2.3: DU LỊCH - DỊCH VỤ

15

5

7

3

53

TOTM3002

Nghiệp vụ hướng dẫn 1

3

1

2

0

54

TOTM3017

Thiết kế và điều hành tour

3

1

2

0

55

TOTM2007

Địa lý du lịch

2

1

1

0

56

JLAN2060

Tiếng Nhật dịch vụ nhà hàng – khách sạn

2

1

1

0

57

JLAN2045

Tiếng Nhật du lịch

2

1

1

0

58

JLAN3046

Thực tập nghề nghiệp: Nghiệp vụ du lịch - dịch vụ 

3

0

0

3

B2.2.4

 

Module 2.4: THƯƠNG MẠI

15

5

7

3

59

BUSM2012

Kỹ năng thương lượng và đàm phán

2

1

1

0

60

MARK3008

Truyền thông tích hợp Marketing (IMC)

3

1

2

0

61

JLAN3047

Văn hóa ứng xử kinh doanh Nhật Bản 

3

1

2

0

62

JLAN2048

Tiếng Nhật quản trị kinh doanh

2

1

1

0

63

JLAN2051

Tiếng Nhật thư tín thương mại 

2

1

1

0

64

JLAN3049

Thực tập nghề nghiệp: Nghiệp vụ thương mại 

3

0

0

3

B2.3

 

TT&KLTN

8

0

0

8

 

Thực tập tốt nghiệp: SV có 2 lựa chọn

4

0

0

4

65

JLAN4053

Kỳ đi làm tại DN tại Nhật (TTTN)

4

0

0

4

   

Hoặc 

       

66

JLAN4054

Kỳ đi làm tại DN, cơ quan trong nước (TTTN)

4

0

0

4

   

SV có 2 lựa chọn dưới đây

4

0

0

4

67

JLAN4055

Khoá luận tốt nghiệp

4

0

0

4

 

Hoặc học 2 học phần thay thế KLTN

     

68

JLAN2056

 Giao tiếp liên văn hóa 

2

1

1

0

69

JLAN2057

Tiếng Nhật học thuật

2

1

1

0